nguyên thủy

Học thuật
Thân thiện
nguyên thủy

Xã hội nguyên thủy sống bằng săn bắn và hái lượm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về thời kỳ đầu tiên, sơ khai nhất: Chỉ trạng thái, đặc điểm của một sự vật, hiện tượnggiai đoạn ban đầu, chưa phát triển hoặc chưa bị biến đổi nhiều.
    • từ ban đầu, vốn : Chỉ tính chất vốnđã tồn tại từ lúc khởi thủy, chưa bị pha tạp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Xã hội nguyên thủy giai đoạn đầu tiên trong lịch sử phát triển của loài người.
    • Rừng nguyên thủy khu rừng chưa hoặc rất ít chịu tác động của con người.
    • Tín ngưỡng nguyên thủy thường gắn liền với việc thờ cúng các lực lượng tự nhiên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trong trạng thái nguyên thủy": chỉ sự vật còn giữ được vẻ hoang , ban đầu của .
    • Hòn đảo này vẫn còn giữ được vẻ đẹp trong trạng thái nguyên thủy.
  • "Tính nguyên thủy": dùng để chỉ đặc tính thuần túy, mộc mạc, chân chất từ thuở ban đầu.
    • Tác phẩm điêu khắc này toát lên một vẻ đẹp mang tính nguyên thủy.
Biến thể từ gần giống
  • Nguyên (tính từ): hoang , chưa bị tác động, gần nghĩa với "nguyên thủy".
    • Một bãi biển nguyên .
  • Sơ khai (tính từ): mới bắt đầu, còntrình độ thấp.
    • Nền kinh tế sơ khai.
Từ đồng nghĩa
  • Ban : thuở ban đầu.
  • Hoang : còntrạng thái tự nhiên, chưa dấu vết văn minh.
  • Cổ xưa: rất lâu đời.
Từ trái nghĩa
  • Hiện đại: thuộc về thời đại ngày nay, tiên tiến.
  • Văn minh: trình độ phát triển cao về vật chất tinh thần.
  • Tân tiến: mới mẻ, tiến bộ.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Thời nguyên thủy: chỉ thời kỳ xa xưa, lúc con người sống thành bầy đàn, săn bắt hái lượm.
  • Tôn giáo nguyên thủy: chỉ những hình thức tín ngưỡng, tôn giáo sớm nhất của loài người.
nguyên thủy

Xã hội nguyên thủy sống bằng săn bắn và hái lượm.

  1. Đầu tiên: Xã hội nguyên thủy.

Từ gần giống

Từ chứa "nguyên thủy"